tài lực

Học thuật
Thân thiện
tài lực

Không đủ tài lực để đảm đang việc ấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng, năng lực (thường về vật chất, tài chính hoặc trí tuệ) để thực hiện một công việc nào đó: "Tài lực" chỉ sức mạnh tổng hợp bao gồm tài năng, trí tuệ nguồn lực (thường tiền bạc, của cải) cần thiết để đảm đương một việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty cần phải xem xét tài lực của mình trước khi nhận dự án mới. (Công ty cần phải xem xét khả năng/năng lực của mình trước khi nhận dự án mới.)
    • Với tài lực hiện , chúng tôi chưa thể mở rộng kinh doanh ra nước ngoài. (Với khả năng/năng lực hiện , chúng tôi chưa thể mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.)
    • Anh ấy người tài lực trong làng. (Anh ấy người khả năng/tài cán thế lực trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tùy tài tùy lực": Tùy theo khả năng sức lực của mỗi người, thường dùng trong việc đóng góp, giúp đỡ.

    • Mọi người đóng góp cho quỹ từ thiện *tùy tài tùy lực.* (Mọi người đóng góp cho quỹ từ thiện tùy theo khả năng của mỗi người.)
  • "Không đủ tài lực": Không đủ khả năng (về trí tuệ, tài chính, hoặc năng lực chung) để làm việc .

    • Tôi thú nhận mình *không đủ tài lực để giải quyết vấn đề phức tạp này.* (Tôi thú nhận mình không đủ khả năng để giải quyết vấn đề phức tạp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Tài năng (danh từ): Năng lực đặc biệt, sự khéo léo xuất chúng trong một lĩnh vực nào đó.

    • ấy một họa sĩ *tài năng.* ( ấy một họa sĩ năng khiếu đặc biệt.)
  • Năng lực (danh từ): Khả năng, sức mạnh để làm được một việc .

    • Bài kiểm tra này đánh giá *năng lực tư duy logic của học sinh.* (Bài kiểm tra này đánh giá khả năng tư duy logic của học sinh.)
  • Thực lực (danh từ): Sức mạnh thực tế, năng lực thực sự (thường dùng trong cạnh tranh, kinh doanh).

    • Công ty đó *thực lực tài chính rất mạnh.* (Công ty đó sức mạnh tài chính thực tế rất mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Khả năng: Năng lực có thể làm được việc .
  • Năng lực: Sức mạnh, khả năng thực hiện công việc.
  • Tiềm lực: Sức mạnh tiềm tàng, khả năng tiềm ẩn có thể phát huy.
Thành ngữ liên quan
  • "Tài lực bất tòng tâm": (Ý muốn thì nhưng) khả năng sức lực không theo kịp ý muốn của bản thân.
    • Ông cụ muốn giúp đỡ nhiều hơn, nhưng tài lực bất tòng tâm. (Ông cụ muốn giúp đỡ nhiều hơn, nhưng khả năng sức lực không cho phép.)
tài lực

Không đủ tài lực để đảm đang việc ấy.

  1. Khả năng làm việc : Không đủ tài lực để đảm đang việc ấy.